Van bi

 

 Đặc điểm thiết kế:

Tiêu chuẩn API 6FA, API 607, BS 6755. 

Vật liệu chế tạo thường là thép hợp kim không rỉ với các lựa chọn cho giăng chèn bằng PTFE hoặc DEVLON. Nhiệt độ - áp suất theo tiêu chuẩn ASME B16.34

 

Tuỳ chọn:

Chèn đế van: Khi van làm việc dưới áp lực cao, chi tiết chèn sẽ ép chặt vào bi tạo độ chèn kín khít, lực chèn tạo ra bởi lực lò so ép lên thân bi.

Ổ quay ma sát thấp:  Cơ cấu ổ quay ty van có khả năng tự bôi trơn bằng PTFE, tết chèn van duy trì van vận hành tốt trong điều kiện đóng mở chậm và kéo dài tuổi thọ của van.

Chống cháy nổ: Trong trường hợp gioăng van bị cháy, áp lực chất lỏng sẽ ép phần gioăng kim loại vào bi tạo ra lực chèn  thứ hai luôn duy trì độ kín khít của van.

 

Thông số kỹ thuật:

v Tiêu chuẩn thiết kế: API 6FA, API 607, BS 6755

v Tiêu chuẩn kích thước: ANSI B16.10

v Cỡ van: 2"-40"

v Cấp van: ANSI 150LB to 2500LB.

v Vật liệu: thép carbon, thép hợp kim, thép không rỉ A105 N, LF2, F316, F51, UNS N 06625,UNS N 08825, ngoài ra còn có các loại vật liệu tuỳ chọn khác như thep hợp kim Nickel.

v Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ theo: API 607 4th Edition / API 6FA /BS 6755 Part II

v Tiêu chuẩn thử nghiệm: API-598/B66755 Part I

v Chuẩn kết nôi: kiểu hàn đấu đầu theo ASME B16.25,  kiểu nối mặt bích theo  ANSI B 16.5, kiểu nối ren theo ANSI B2.1 NPT, kiểu hàn ống lồng theo ANSI B16.11

 

Phạm vi ứng dụng:

       - Các nhà máy điện

      - Dầu khí, hoá dầu

      - Hoá chất

      - Sử lý nước

      - Chất lỏng, hơi, chất khí


Van bi kiểu Trunnion



Van bi kiểu Floating

2 hoặc 3 ngả




Van bi thân 3 nửa

         

                                                      


21/ 62,309