Van cổng

 

 Đặc điểm thiết kế:

v Van thép đúc:

Kiểu kết nối nửa thân trên bằng bu lông, chèn áp lực. Các chi tiết ty van, tết chèn có thể thay thế được, bộ vòng gioăng tết chèn có ma sát nhỏ để không ảnh hưởng đến hiệu suất truyền động khi đóng mở van.

v Van thép rèn/ đúc áp lực:

Kiểu vít mở hoặc nắp chụp (OS&Y), kết cấu 2 tầng gioăng tết chèn, có vòng chèn kiểu soắn ốc giữa nửa thân trên và thân dưới .


Tuỳ chọn:

v Van thép đúc:

Kiểu đế van hàn vòng kín, kết nối van bằng mặt bích hoặc hàn đấu đầu. Nửa thân trên có hai buồng chèn kín chống rò rỉ. Van có thể kết nối với nhiều loại cơ cấu chấp hành.

v Van thép rèn/ đúc áp lực:

Nửa thân trên cao áp kết nối kiểu hàn hoặc bu lông, chèn áp lực.

 

Thông số kỹ thuật:

v Van thép đúc:

Tiêu chuẩn thiết kế: API-600, BS1414, ANSI B16.34
Tiêu chuẩn kích thước: ANSI B16.10
Kích thước: 2"-40"
Cấp van: 150LB - 2500LB
Vật liệu: Cast Steel, Alloy Steel,Stainless Steel
Chuẩn kết nối: ANSI B16.5, B16.47
Tiêu chuẩn thử nghiệm: API-598

v Van thép rèn/ đúc áp lực:

Tiêu chuẩn thiết kế: API 602, BS5352
Tiêu chuẩn kích thước: ANSI
Cỡ van: 1/2"-24"
Cấp van: 800LB - 4500LB
Vật liệu: Cast Steel, Alloy Steel, S/S
Tiêu chuẩn thử nghiệm: API-598 
Chẩn kết nối ren (NPT) ANSI/ ASME B1.20.1 / Chuẩn kết nối bằng hàn ống lồng ASME B16.11 / hàn đấu đầu ASME B16.25

 


Phạm vi ứng dụng:

- Các nhà máy điện

- Dầu khí, hoá dầu

- Hoá chất

- Sử lý nước

- Chất lỏng, hơi, chất khí

Van cao áp- đĩa trượt song song kiểu hàn đấu đầu

Van cổng kiểu đĩa trượt song song

kết nối mặt bích

Van cổng kiểu thân lồi phía dưới

kết nối mặt bích

Van cổng cao áp

(nhiệt độ, áp suất làm việc lớn)

                                                                

 


3/ 59,711