Van bướm

 

     v Đặc điểm thiết kế:

Các loại van bướm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 5272, các tiêu chuẩn quốc tế MSS SP-67, API-609. Tiêu chuẩn thiết kế cả hai kiểu Lug và Wafer theo ANSI 125/150 lb.

 

v Thông số kỹ thuật:

Tiêu chuẩn vật liệu

ASTM

Thân

Cast Iron

A126 Class B

Ductile Iron

A536 65-45-12

Đĩa

Ductile Iron

A536 65-45-12

Al. Bronze

B148 C95300

Al. Bronze

B148 C95400

316 SS

A351 Grade CF8M

Monel 405

A494 M-30C or M-35-2

Trục/ty

416 SS

A582 Type 416

316 SS

A276 Type 316

Monel 400

B164 UNS N04405

17-4 PH

A564 Type 630 (H1150)

Monel K500

Fed QQ-N-286B Class A

Lò so

Nitronic 50

A580 Type XM-19

316 SS

A313 Type 316

 

v Cỡ van:  2" to 12" cho áp lực 200 psig WOG/ cỡ van 14" to 30" cho áp lực 150 psig WOG

 

Phạm vi ứng dụng:

            - Các nhà máy điện

            - Dầu khí, hoá dầu

            - Hoá chất

            - Sử lý nước

            - Chất lỏng, hơi, chất khí

Van bướm kiểu Wafer


 

Van bướm kiểu Lug


 

Van bướm kiểu U-Section

 



     

                             


23/ 62,311